TZI Công nghiệp & Máy móc · RFQ-18-PLAS
Sản phẩm nhựa & polyme
Đồ nhựa, ống, sản phẩm ép khuôn và nguyên liệu polyme.

Báo giá ghi rõ loại hạt nhựa, chỉ số MFI và cấp áp lực, và cấp hàng giao đúng với cấp hàng đã báo giá.
Sản phẩm trong danh mục này
- Đồ nhựa
- Ống PVC
- Nhựa ép khuôn
- Bao bì và hũ nhựa
- Đồ gia dụng nhựa
- Hạt polyme
- Vải sơn lót sàn (linoleum)
Thông số xuất khẩu
| Chương HS (tham khảo) | 39 (5904) |
|---|---|
| Bao bì | Bao, thùng carton và bó ống |
| Thời gian giao hàng | 15–30 ngày sau khi xác nhận đơn hàng |
| Kiểm định / chứng nhận | ISO, kèm thử nghiệm tiếp xúc thực phẩm nếu có yêu cầu |
| Xếp hàng | FCL 20ft / 40ft |
| Incoterms và cảng | FOB hoặc CIF từ cảng Ấn Độ, báo giá theo từng đơn |
| MOQ | Xác nhận theo từng sản phẩm khi báo giá |
Người mua tiêu biểu
Xây dựng, đơn vị gia công bao bì và người dùng công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
Quý công ty có cung cấp ống dẫn nước uống không?
Có, khi tiêu chuẩn yêu cầu được ghi trên đơn đặt hàng. Chúng tôi báo giá ống được chứng nhận theo tiêu chuẩn đó.
Có những hình thức kiểm định và chứng từ nào?
Phương thức kiểm định và chứng nhận được nêu trong thông số xuất khẩu ở trên. Mỗi lô hàng đều kèm hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói và giấy chứng nhận xuất xứ; các chứng nhận khác được thu xếp theo yêu cầu.